Công ty TNHH Tập đoàn dây và cáp Thiên Tân Beida
Công ty TNHH Tập đoàn dây và cáp Thiên Tân Beida
Các sản phẩm
Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE
  • Cáp MV không bọc thép cách điện XLPECáp MV không bọc thép cách điện XLPE
  • Cáp MV không bọc thép cách điện XLPECáp MV không bọc thép cách điện XLPE

Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE

Kể từ khi thành lập vào năm 1989, Tập đoàn Beida đã trở thành nhà sản xuất chuẩn mực trong lĩnh vực cáp điện ở Trung Quốc nhờ nhiều năm tích lũy ngành và công nghệ xuất sắc. Là một công ty có năng lực R&D sâu rộng và kinh nghiệm phong phú trong ngành, Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong lưới điện đô thị, các doanh nghiệp công nghiệp và khai thác mỏ cũng như các tòa nhà cao tầng vì độ ổn định cao và hiệu quả cao. Với hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và hợp tác lâu dài với Đại học Thanh Hoa, Đại học Nankai và các đơn vị có thẩm quyền khác, sản phẩm của chúng tôi đã được thị trường đánh giá cao, cung cấp cho khách hàng các giải pháp truyền tải điện an toàn và đáng tin cậy.

Thiên Tân Beida là nhà sản xuất và cung cấp Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE của Trung Quốc. Loại cáp này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện. Nó đóng vai trò là "huyết mạch điện" của lưới điện đô thị, các doanh nghiệp công nghiệp, khai thác mỏ và các tòa nhà cao tầng, đồng thời có thể truyền tải điện cao thế 10,35 kV từ các trạm biến áp đến các thiết bị đầu cuối điện khác nhau.

Xlpe Insulated Pvc Sheathed Non Armored Mv CableXlpe Insulated Pvc Sheathed Non Armored Mv Cable

Lựa chọn cáp trung thế

1. Chọn theo cấp điện áp, cấp cáp thường dùng là 3,6/6 kV, 6/10 kV, 8,7/15kV, 12/20 kV, 18/30 kV; 26/35 kV

2. Chọn theo công suất của thiết bị hoặc dòng điện truyền đi, tính toán dòng điện mà thiết bị cần sử dụng theo công suất của thiết bị, sau đó chọn theo bảng cường độ dòng điện của cáp. Ngoài ra, cần tính toán độ sụt áp của cáp theo chiều dài của cáp và độ sụt áp không được vượt quá 5%.

Loại cáp

Đặc điểm kết cấu

Kịch bản ứng dụng

Cảnh cấm kỵ

Cáp MV bọc thép cách điện XLPE

Không bọc thép, nhẹ và linh hoạt

Trong nhà, đường hầm, rãnh cáp, đặt ống

Không chịu được lực cơ học lớn, không nên chôn trực tiếp vào khu vực đá

Cáp STA MV cách điện XLPE

bọc thép băng thép

Khu vực có khả năng chịu nén mạnh, chôn trực tiếp dưới lòng đất và dễ bị hư hỏng cơ học

Không thích hợp để đặt thẳng đứng với độ rơi cao (dễ trượt)

Cáp MV SWA bọc cách điện PVC cách điện XLPE

Áo giáp dây thép mịn, độ bền kéo cao

Các tình huống rơi cao (ví dụ: trục), mìn, dưới nước

Chi phí cao, thường được đặt trên mặt đất mà không có mô hình này

LSZH MV CALBES

Không chứa halogen, ít khói, chống cháy

Các tòa nhà cao tầng, tàu điện ngầm, bệnh viện và những nơi khác có yêu cầu phòng cháy cao

-


Cơ cấu sản phẩm

Xlpe Insulated Pvc Sheathed Non Armored Mv Cable

Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE bao gồm dây dẫn đồng T1R, lớp cách điện XLPE, băng quấn PVC Áo giáp băng thép và vỏ bọc PVC.

Dây dẫn: Dây dẫn bằng đồng hoặc nhôm, đứng tròn hoặc định hình, Loại 2 đến IEC 60228

và GB/T 3956-2008.

Cách điện: Cách điện XLPE, Độ dày cách nhiệt, đặc tính vật liệu phải theo tiêu chuẩn IEC 60502-2 và GB/T 12706.2, GB/T 12706.3.

Tấm chắn dây dẫn: Tấm chắn dây dẫn phải được làm bằng vật liệu phi kim loại bán dẫn ép đùn và vật liệu bán dẫn ép đùn phải được liên kết chặt chẽ với vật liệu cách điện.

Tấm chắn cách điện: Tấm chắn cách điện bao gồm lớp bán dẫn phi kim loại và lớp kim loại. Mỗi lõi dây cách điện phải được ép đùn trực tiếp bằng lớp bán dẫn phi kim loại kết hợp chặt chẽ với lõi dây cách điện hoặc có thể bóc ra được. Sau đó, lớp lá chắn kim loại phải được chồng lên nhau bên ngoài lớp bán dẫn phi kim loại và phải đáp ứng các yêu cầu của IEC 60502-2, GB/T 12706.2 và GB/T 12706.3.

Vỏ bọc bên ngoài: Vỏ bọc PVC Độ dày vỏ bọc, đặc tính vật liệu phải theo tiêu chuẩn IEC 60502.2 và GB/T 12706.

Cáp chống cháy: Phải sử dụng vật liệu vỏ ngoài bằng nhựa PVC chống cháy. Các loại chất chống cháy có thể được phân thành ba loại: Nhóm A, B và C.


Thông số hiệu suất

Điện áp định mức: 3,6/6 kV đến 18/30 kV; 26/35 kV

Điện áp thử nghiệm: Điện áp thử nghiệm tần số nguồn phải là 3,5U0 và thử nghiệm phải được tiến hành trong 5 phút mà không bị hỏng.

Điện áp định mức U0/U

Điện áp tối đa Um

Kiểm tra điện áp KV

3,6/6

7.2

12.5

10/6

12

21

8,7/15

17.5

30.5

20/12

24

42

18/30

36

63

26/35

42

90.5


Nhiệt độ hoạt động tối đa của dây dẫn: 90 oC

Nhiệt độ ngắn mạch: +250 oC

Độ dày cách nhiệt:

Điện áp định mức U0/U

độ dày cách nhiệt:

3,6/6

2.5

10/6

3.4

8,7/15

4.5

20/12

5.5

18/30

8.0

26/35

10.5


Kiểm tra toàn diện cáp, đảm bảo chất lượng mà không cần lo lắng!

Trong thử nghiệm định kỳ, điện trở DC của dây dẫn, điện áp xoay chiều và phóng điện một phần đều tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn IEC để đảm bảo hiệu suất tuyệt vời. Trong thử nghiệm lấy mẫu, cấu trúc dây dẫn, kích thước vỏ cách điện và độ giãn dài nhiệt đều đạt tiêu chuẩn và chất lượng đáng tin cậy. Thử nghiệm điển hình toàn diện hơn, bao gồm các đặc tính cơ và lý của vỏ cách điện, tính chất điện cũng như các thử nghiệm chống cháy đơn lẻ và theo bó, tất cả đều phù hợp với tiêu chuẩn GB/T và IEC, dành cho thiết bị hộ tống an toàn cáp của bạn!


Điều kiện lắp đặt sản phẩm:

Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE, nhiệt độ môi trường lắp đặt không được thấp hơn 0°.

Bán kính uốn cong tối thiểu của cáp khi lắp đặt

Dự án

Cáp lõi đơn

Cáp đa lõi

không có giáp

bọc thép

không có giáp

bọc thép

Bán kính uốn cong tối thiểu của cáp khi lắp đặt

20D

15D

15D

12D

Bán kính uốn tối thiểu của cáp gần hộp kết nối và đầu cuối

15D

12D

12D

10D

Lưu ý: D là đường kính ngoài của cáp


Mua ngay để truyền tải điện an toàn hơn, hiệu quả hơn


Việc lựa chọn cáp điện không bọc nhựa PVC cách điện bằng polyetylen liên kết ngang không chỉ là cam kết về chất lượng cao mà còn là sự đảm bảo cho hoạt động ổn định lâu dài. Độ bền, chi phí bảo trì thấp và hiệu suất truyền tải cao của loại cáp này có thể giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí và cải thiện đáng kể hiệu suất tổng thể của hệ thống điện. Việc sử dụng cáp lâu dài có thể giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế do mất điện, do đó mang lại lợi tức đầu tư cao hơn cho doanh nghiệp.



Thẻ nóng: Cáp MV không bọc thép cách điện XLPE, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Gửi yêu cầu
Thông tin liên lạc
  • Địa chỉ

    Khu công nghiệp Hangou, thị trấn Shaungjie, quận Beichen, Thiên Tân, Trung Quốc

  • điện thoại

    +86-22-86988888

Nhận giải pháp cáp tùy chỉnh từ nhà sản xuất hàng đầu của Trung Quốc

Yêu cầu báo giá phù hợp với dự án của bạn trong 24 giờ

Tại sao hỏi trực tiếp với nhà máy của chúng tôi?

● Định giá trực tiếp tại nhà máy: Loại bỏ khoản chênh lệch của người trung gian - tiết kiệm 10-25% khi đặt hàng số lượng lớn

● Chuyên gia tùy chỉnh: Hơn 30 kỹ sư sẵn sàng phát triển cáp cho môi trường khắc nghiệt (-70°C đến 1.000°C)

X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chối Chấp nhận